Bản dịch của từ Reconsignment trong tiếng Việt

Reconsignment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reconsignment(Noun)

ɹiknsˈaɪnmnt
ɹiknsˈaɪnmnt
01

Hành động chỉ định lại một cái gì đó hoặc chuyển nó đến một người nhận khác.

The act of assigning something again or transferring it to a different consignee.

Ví dụ
02

Quá trình gửi lại hàng hóa đến một điểm đến mới.

The process of resending goods or merchandise to a new destination.

Ví dụ
03

Thông báo chính thức liên quan đến việc thay đổi quyền sở hữu hoặc trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.

A formal notification related to the change of ownership or responsibility for shipping goods.

Ví dụ