Anh - Việt

Bản dịch của từ Reconstructed trong tiếng Việt

reconstructed

AdjectiveVerb

reconstructed (Adjective)

/ɹiknstɹˈʌktɪd/
/ɹiknstɹˈʌktɪd/
AI

Nghĩa 01

Được xây dựng lại sau khi bị hư hại hoặc bị phá hủy.

built again after having been damaged or destroyed.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được xây dựng lại sau trận lụt năm ngoái.The community center was reconstructed after the flood last year.
Thành phố đã không xây dựng lại công viên bị hư hại kịp thời cho mùa hè.The city did not reconstruct the damaged park in time for summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reconstructed (Verb)

/ɹiknstɹˈʌktɪd/
/ɹiknstɹˈʌktɪd/
AI

Nghĩa 01

Xây dựng hoặc tạo lại cái gì đó sau khi nó bị hư hỏng hoặc bị phá hủy, làm cho trở lại trạng thái hoạt động hoặc giống như ban đầu.

build or form something again after it has been damaged or destroyed.

Ví dụ
Cộng đồng đã xây dựng lại công viên sau cơn bão năm 2022.The community reconstructed the park after the storm in 2022.
Họ đã không xây dựng lại những ngôi nhà bị hư hại đủ nhanh sau trận động đất.They did not reconstruct the damaged homes quickly enough after the earthquake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reconstructed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reconstruct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reconstructed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reconstructed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reconstructs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reconstructing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh