Anh - Việt

Bản dịch của từ Recreate trong tiếng Việt

recreate

Verb

recreate (Verb)

/ɹˈɛkɹiˌeit/
/ɹˌɛkɹiˈeit/
AI

Nghĩa 01

Làm lại hoặc tạo lại cái gì đó từ đầu hoặc theo cách mới; tạo lại một vật, tác phẩm, tình huống đã từng tồn tại trước đó.

Create again.

Ví dụ
Cô đã tái tạo lại sự kiện này cho bạn bè của mình.She recreated the event for her friends.
Họa sĩ đã tái tạo lại bức tranh nổi tiếng.The artist recreated the famous painting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recreate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recreate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recreated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recreated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recreates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recreating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh