Bản dịch của từ Recruiting trong tiếng Việt

Recruiting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recruiting(Verb)

ɹikɹˈuɾɪŋ
ɹɪkɹˈuɾɪŋ
01

Nhập ngũ (ai đó) vào lực lượng vũ trang.

Enlist someone in the armed forces.

Ví dụ
02

Tranh thủ (ai đó) vào làm việc cho một công ty.

Enlist someone to work for a company.

Ví dụ

Dạng động từ của Recruiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Recruit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recruited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recruited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Recruits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Recruiting

Recruiting(Noun)

ɹikɹˈuɾɪŋ
ɹɪkɹˈuɾɪŋ
01

Hành động tìm kiếm người mới tham gia một tổ chức hoặc hỗ trợ một mục đích nào đó.

The action of finding new people to join an organization or support a cause.

recruiting nghĩa là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ