Anh - Việt

Bản dịch của từ Rectangular trong tiếng Việt

rectangular

Adjective

rectangular (Adjective)

/ɹɛktˈæŋgjəlɚ/
/ɹɛktˈæŋgjələɹ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hình dạng có các cạnh hoặc phần đặt vuông góc với nhau (gần giống hình chữ nhật); tức là có góc vuông hoặc bố cục theo kiểu vuông góc.

Placed or having parts placed at right angles.

Ví dụ
Các bàn hình chữ nhật được sắp xếp gọn gàng trong phòng họp.The rectangular tables were arranged neatly in the meeting room.
Toà nhà hình chữ nhật nổi bật giữa các toà hình tròn trong khu vực.The rectangular building stood out among the circular ones in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có hình hoặc giống hình chữ nhật (bốn góc vuông, hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau).

Denoting or shaped like a rectangle.

Ví dụ
Phòng có một cái bàn hình chữ nhật cho tám người.The room had a rectangular table for eight people.
Cô ấy cầm một hộp hình chữ nhật đựng sách đến thư viện.She carried a rectangular box filled with books to the library.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rectangular (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rectangular

hình chữ nhật

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh