Bản dịch của từ Rectangular trong tiếng Việt
Rectangular

Rectangular (Adjective)
Mô tả hình dạng có các cạnh hoặc phần đặt vuông góc với nhau (gần giống hình chữ nhật); tức là có góc vuông hoặc bố cục theo kiểu vuông góc.
Placed or having parts placed at right angles.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "rectangular" có nguồn gốc từ tiếng Latin "rectangulus", mang nghĩa hình chữ nhật, dùng để chỉ hình dạng có bốn góc vuông và các cạnh đối diện song song. Từ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về cách viết hay ý nghĩa. Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc kiến trúc, "rectangular" thường được dùng để mô tả các hình khối hoặc đối tượng có đặc điểm này trong thiết kế.
Họ từ
Từ "rectangular" có nguồn gốc từ tiếng Latin "rectangulus", mang nghĩa hình chữ nhật, dùng để chỉ hình dạng có bốn góc vuông và các cạnh đối diện song song. Từ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về cách viết hay ý nghĩa. Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc kiến trúc, "rectangular" thường được dùng để mô tả các hình khối hoặc đối tượng có đặc điểm này trong thiết kế.
