Bản dịch của từ Red-lining trong tiếng Việt
Red-lining
Noun [U/C]

Red-lining(Noun)
ɹˈɛdlˌaɪnɨŋ
ɹˈɛdlˌaɪnɨŋ
Ví dụ
02
Một thực hành phân biệt đối xử liên quan đến việc đánh dấu một số khu vực trên bản đồ để chỉ ra rằng chúng quá rủi ro để đầu tư.
A discriminatory practice that involves marking certain areas on a map to indicate they are too risky for investment.
Ví dụ
03
Quá trình từ chối hoặc tăng chi phí của các dịch vụ tài chính khác nhau ở các khu vực địa lý nhất định.
The process of denying or increasing the cost of various financial services in certain geographic areas.
Ví dụ
