Bản dịch của từ Redeeming trong tiếng Việt

Redeeming

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redeeming(Adjective)

ɹɪdˈimɪŋ
ɹɪdˈimɪŋ
01

Diễn tả một khía cạnh tích cực hoặc sự cải thiện, thường là điều bù đắp cho một điểm yếu hoặc khuyết điểm trước đó.

Involving an improvement or positive aspect especially one that compensates for a previous negative aspect.

弥补缺陷的积极方面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Redeeming(Verb)

ɹɪdˈimɪŋ
ɹɪdˈimɪŋ
01

Bù đắp cho những khuyết điểm hoặc mặt xấu của một điều gì đó, làm cho điều đó trở nên tốt hơn hoặc chấp nhận được hơn.

Compensate for the faults or bad aspects of something.

弥补不足或缺陷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Redeeming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Redeem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Redeemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Redeemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Redeems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Redeeming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ