Anh - Việt

Bản dịch của từ Redeeming trong tiếng Việt

redeeming

AdjectiveVerb

redeeming (Adjective)

/ɹɪdˈimɪŋ/
/ɹɪdˈimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả một khía cạnh tích cực hoặc sự cải thiện, thường là điều bù đắp cho một điểm yếu hoặc khuyết điểm trước đó.

involving an improvement or positive aspect especially one that compensates for a previous negative aspect.

Ví dụ
Những phẩm chất tốt đẹp của dịch vụ cộng đồng bao gồm xây dựng mối quan hệ vững chắc.The redeeming qualities of community service include building strong relationships.
Mạng xã hội không có những khía cạnh tốt đẹp cho vấn đề sức khỏe tâm thần.Social media does not have redeeming aspects for mental health issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

redeeming (Verb)

/ɹɪdˈimɪŋ/
/ɹɪdˈimɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bù đắp cho những khuyết điểm hoặc mặt xấu của một điều gì đó, làm cho điều đó trở nên tốt hơn hoặc chấp nhận được hơn.

compensate for the faults or bad aspects of something.

Ví dụ
Tình nguyện có thể bù đắp tác động tiêu cực của mạng xã hội lên thanh thiếu niên.Volunteering can redeem the negative impact of social media on youth.
Nhiều người tin rằng tiền không thể bù đắp dịch vụ cộng đồng kém.Many believe that money does not redeem poor community services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của redeeming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

redeem

V2

Quá khứ đơn

Past simple

redeemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

redeemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

redeems

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

redeeming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh