Bản dịch của từ Redox trong tiếng Việt

Redox

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Redox(Noun)

rˈiːdɒks
ˈriː.dɑːks
01

Viết tắt của phản ứng oxy hóa - khử; là một phản ứng hoá học trong đó electron được chuyển từ chất này sang chất khác

It's the abbreviation for a redox reaction; a chemical process where electrons are transferred from one substance to another.

这是氧化还原反应的缩写;一种在化学反应中电子从一种物质转移到另一种物质的过程。

Ví dụ
02

Một quá trình liên quan đến sự thay đổi trạng thái oxy hóa (quá trình oxi hóa khử)

The process involving a change in oxidation state (oxidation-reduction process)

一个涉及氧化态变化的过程(氧化还原反应)

Ví dụ

Redox(Adjective)

rˈiːdɒks
ˈriˈdɑks
01

Liên quan đến quá trình oxy hóa hoặc khử

Related to or involving oxidation and reduction processes

涉及氧化还原过程

Ví dụ
02

Mô tả các đặc tính hoặc điều kiện đặc trưng bởi phản ứng oxi hóa khử (ví dụ như điện thế chống oxy hóa)}

Describes the properties or conditions characterized by redox reactions, such as oxidation-reduction potential.

描述具有氧化还原反应特征的性质或条件(例如,氧化还原电位)

Ví dụ