Bản dịch của từ Redox trong tiếng Việt
Redox

Redox(Noun)
Viết tắt của phản ứng oxy hóa - khử; là một phản ứng hoá học trong đó electron được chuyển từ chất này sang chất khác
It's the abbreviation for a redox reaction; a chemical process where electrons are transferred from one substance to another.
这是氧化还原反应的缩写;一种在化学反应中电子从一种物质转移到另一种物质的过程。
Một quá trình liên quan đến sự thay đổi trạng thái oxy hóa (quá trình oxi hóa khử)
The process involving a change in oxidation state (oxidation-reduction process)
一个涉及氧化态变化的过程(氧化还原反应)
Redox(Adjective)
Liên quan đến quá trình oxy hóa hoặc khử
Related to or involving oxidation and reduction processes
涉及氧化还原过程
Mô tả các đặc tính hoặc điều kiện đặc trưng bởi phản ứng oxi hóa khử (ví dụ như điện thế chống oxy hóa)}
Describes the properties or conditions characterized by redox reactions, such as oxidation-reduction potential.
描述具有氧化还原反应特征的性质或条件(例如,氧化还原电位)
