Anh - Việt

Bản dịch của từ Reemergence trong tiếng Việt

reemergence

NounVerb

reemergence (Noun)

/ɹiɪmˈɝdʒns/
/ɹiɪmˈɝdʒns/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái xuất hiện trở lại, trở nên nổi bật hoặc được chú ý một lần nữa sau khi đã vắng mặt hoặc giảm bớt.

The act of reappearing or becoming prominent again.

Ví dụ
Sự tái xuất hiện của các sự kiện cộng đồng đã cải thiện tương tác xã hội.The reemergence of community events improved local social interactions significantly.
Sự tái xuất hiện của các câu lạc bộ xã hội không xảy ra ở thị trấn tôi.The reemergence of social clubs is not happening in my town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reemergence (Verb)

/ˈriˈmɚ.dʒəns/
/ˈriˈmɚ.dʒəns/
AI

Nghĩa 01

Trở nên xuất hiện trở lại; lại hiện ra hoặc trở lại trong tầm nhìn/sự chú ý sau khi đã biến mất hoặc vắng mặt một thời gian.

To emerge again or come back into view.

Ví dụ
Sự tái xuất hiện của các sự kiện cộng đồng đã thúc đẩy sự tham gia địa phương vào năm 2022.The reemergence of community events boosted local engagement in 2022.
Sự tái xuất hiện của các câu lạc bộ xã hội không xảy ra trong đại dịch.The reemergence of social clubs did not happen during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh