Bản dịch của từ Reemergence trong tiếng Việt

Reemergence

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reemergence (Noun)

ɹiɪmˈɝdʒns
ɹiɪmˈɝdʒns
01

Hành động hoặc trạng thái xuất hiện trở lại, trở nên nổi bật hoặc được chú ý một lần nữa sau khi đã vắng mặt hoặc giảm bớt.

The act of reappearing or becoming prominent again.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Reemergence (Verb)

ˈriˈmɚ.dʒəns
ˈriˈmɚ.dʒəns
01

Trở nên xuất hiện trở lại; lại hiện ra hoặc trở lại trong tầm nhìn/sự chú ý sau khi đã biến mất hoặc vắng mặt một thời gian.

To emerge again or come back into view.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh