Bản dịch của từ Reference group trong tiếng Việt

Reference group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reference group (Noun)

01

Một nhóm người hoặc đồ vật được tập hợp lại vì một mục đích cụ thể hoặc để chia sẻ lợi ích chung.

A group of people or things that are brought together for a specific purpose or to share common interests.

Ví dụ

The reference group includes local activists advocating for social justice.

Nhóm tham khảo bao gồm các nhà hoạt động địa phương ủng hộ công bằng xã hội.

The reference group does not meet every week for discussions.

Nhóm tham khảo không họp mỗi tuần để thảo luận.

Is the reference group focused on youth engagement in community projects?

Nhóm tham khảo có tập trung vào sự tham gia của thanh niên trong dự án cộng đồng không?

02

Một tập thể tương tác hoặc cộng tác để nghiên cứu hoặc học tập.

A collective that interacts or collaborates for research or study.

Ví dụ

The reference group studied social behaviors in urban areas like New York.

Nhóm tham khảo đã nghiên cứu hành vi xã hội ở các khu vực đô thị như New York.

The reference group does not include individuals from rural communities.

Nhóm tham khảo không bao gồm những cá nhân từ cộng đồng nông thôn.

Is the reference group collaborating with local organizations for the study?

Nhóm tham khảo có hợp tác với các tổ chức địa phương cho nghiên cứu không?

03

Một đơn vị phân tích trong nghiên cứu xã hội học hoặc tổ chức.

A unit of analysis in sociological or organizational studies.

Ví dụ

The reference group influences teenagers' fashion choices in high school.

Nhóm tham khảo ảnh hưởng đến lựa chọn thời trang của thanh thiếu niên ở trường.

Many students do not consider their reference group when making decisions.

Nhiều sinh viên không xem xét nhóm tham khảo khi đưa ra quyết định.

Is your reference group affecting your social interactions at university?

Nhóm tham khảo của bạn có ảnh hưởng đến các tương tác xã hội ở trường đại học không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Reference group cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Reference group

Không có idiom phù hợp