Bản dịch của từ Refill station trong tiếng Việt
Refill station
Noun [U/C]

Refill station(Noun)
ɹˈifɨl stˈeɪʃən
ɹˈifɨl stˈeɪʃən
01
Cơ sở được thiết kế để cho phép nạp lại hàng hóa tiêu dùng, chẳng hạn như nhiên liệu hoặc đồ uống.
A facility designed to allow refilling of consumable goods, such as fuel or beverages.
Ví dụ
Ví dụ
03
Khu vực được chỉ định để bổ sung hàng hóa hoặc tài nguyên.
A designated area for replenishing supplies or resources.
Ví dụ
