Bản dịch của từ Refinement stage trong tiếng Việt

Refinement stage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refinement stage(Noun)

ɹəfˈaɪnmənt stˈeɪdʒ
ɹəfˈaɪnmənt stˈeɪdʒ
01

Giai đoạn trong một quy trình nơi các cải tiến được thực hiện để nâng cao chất lượng hoặc hiệu quả.

A phase in a process where improvements are made to enhance quality or effectiveness.

Ví dụ
02

Quá trình làm cho một cái gì đó tinh tế hơn hoặc chính xác hơn thông qua các cải tiến.

The process of making something more subtle or precise through enhancements.

Ví dụ
03

Hành động tinh chỉnh một khái niệm hoặc sản phẩm để đáp ứng tốt hơn các yêu cầu cụ thể.

The act of fine-tuning a concept or product to better satisfy specific requirements.

Ví dụ