Bản dịch của từ Refrigerator trong tiếng Việt

Refrigerator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refrigerator (Noun)

ɹɪfɹˈɪdʒɚˌeiɾɚ
ɹɪfɹˈɪdʒəɹˌeiɾəɹ
01

Một thiết bị hoặc ngăn được giữ mát nhân tạo và được sử dụng để bảo quản thực phẩm và đồ uống. tủ lạnh hiện đại thường tận dụng hiệu ứng làm mát được tạo ra khi chất lỏng dễ bay hơi buộc phải bay hơi trong một hệ thống kín, trong đó nó có thể ngưng tụ trở lại chất lỏng bên ngoài tủ lạnh.

An appliance or compartment which is artificially kept cool and used to store food and drink modern refrigerators generally make use of the cooling effect produced when a volatile liquid is forced to evaporate in a sealed system in which it can be condensed back to liquid outside the refrigerator.

Ví dụ

The refrigerator in Sarah's house broke down last night.

Tủ lạnh trong nhà của Sarah hỏng vào đêm qua.

The new refrigerator can hold up to 20 bags of groceries.

Cái tủ lạnh mới có thể chứa đến 20 túi thực phẩm.

The community center provided free refrigerators to low-income families.

Trung tâm cộng đồng cung cấp tủ lạnh miễn phí cho các gia đình có thu nhập thấp.

Dạng danh từ của Refrigerator (Noun)

SingularPlural

Refrigerator

Refrigerators

Kết hợp từ của Refrigerator (Noun)

CollocationVí dụ

Stainless-steel refrigerator

Tủ lạnh inox

My stainless-steel refrigerator keeps food fresh for my family.

Tủ lạnh bằng thép không gỉ giữ thực phẩm tươi ngon cho gia đình tôi.

Mini refrigerator

Tủ lạnh mini

The mini refrigerator is perfect for students living in dorms.

Tủ lạnh mini rất phù hợp cho sinh viên sống trong ký túc xá.

Household refrigerator

Tủ lạnh gia đình

Many families rely on their household refrigerator for daily meals.

Nhiều gia đình phụ thuộc vào tủ lạnh gia đình cho bữa ăn hàng ngày.

Full refrigerator

Tủ lạnh đầy

A full refrigerator encourages families to eat meals together at home.

Một tủ lạnh đầy khuyến khích các gia đình ăn cùng nhau ở nhà.

Empty refrigerator

Tủ lạnh trống

An empty refrigerator can lead to unhealthy eating habits among students.

Một tủ lạnh trống có thể dẫn đến thói quen ăn uống không lành mạnh ở sinh viên.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Refrigerator cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when you had a problem with a piece of equipment
[...] Hmm… I think every family would have some basic household appliances like a washing machine and Television [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when you had a problem with a piece of equipment
Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
[...] A __________ will be unable to keep the goods inside it cold until the issue in its components has been fixed [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/02/2021
[...] From the entrance on the West, one could also spot, in successive order, a cupboard, a sink, 2 benches, a microwave and a along the section to the North [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 27/02/2021
Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when you had a problem with a piece of equipment
[...] For example, if you want to keep a in its best condition for the longest time possible, you should clean it regularly, and have it repaired right away if any problems occur [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Speaking cho chủ đề Describe a time when you had a problem with a piece of equipment

Idiom with Refrigerator

Không có idiom phù hợp