Bản dịch của từ Regency trong tiếng Việt

Regency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regency(Noun)

rˈiːdʒənsi
ˈrɛdʒənsi
01

Văn phòng hoặc quyền lực của một nhiếp chính

The office or authority of a regent

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà một người nhiếp chính cai trị thay cho một vị vua.

A period of time in which a regent rules in place of a monarch

Ví dụ
03

Một phong cách hoặc thời kỳ nghệ thuật và kiến trúc từ đầu thế kỷ 19 gắn liền với thời kỳ Regency ở Anh.

A style or period of art and architecture from the early 19th century associated with the Regency period in Britain

Ví dụ