Bản dịch của từ Regional advantage trong tiếng Việt

Regional advantage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regional advantage(Noun)

rˈiːdʒənəl ˈædvɑːntɪdʒ
ˈridʒənəɫ ˈædvənˌteɪdʒ
01

Lợi ích mang lại từ nét văn hóa địa phương hoặc đặc điểm địa lý

Benefits stemming from local resource culture or geographic features

从当地资源、文化或地理特色中获得的益处

Ví dụ
02

Lợi thế cạnh tranh mà các doanh nghiệp hoặc tổ chức có được nhờ vị trí địa lý đặc thù của mình

A competitive advantage that businesses or organizations gain by being located in specific geographic areas.

企业或组织通过地理位置的优势获得竞争优势。

Ví dụ
03

Lợi thế xuất phát từ đặc điểm hoặc điều kiện riêng của một vùng cụ thể

An advantage stemming from the specific features or conditions of a particular area.

一项优势源于某个特定地区的特点或条件。

Ví dụ