Bản dịch của từ Registrar trong tiếng Việt

Registrar

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Registrar(Noun)

ɹˈɛdʒɪstɹɑɹz
ɹˈɛdʒɪstɹɑɹz
01

Một cán bộ/viên chức trong trường đại học hoặc bệnh viện chịu trách nhiệm tổ chức và quản lý các công việc liên quan đến giảng dạy và kỳ thi (ví dụ: lên lịch thi, đăng ký môn, lưu trữ hồ sơ học tập).

An official in a college or hospital who is responsible for the arrangements for teaching and examinations.

Ví dụ

Dạng danh từ của Registrar (Noun)

SingularPlural

Registrar

Registrars

Registrar(Noun Countable)

ɹˈɛdʒɪstɹɑɹz
ɹˈɛdʒɪstɹɑɹz
01

Một viên chức/cán bộ có nhiệm vụ giữ sổ sách chính thức hoặc hồ sơ chính thức về tên người hoặc các sự kiện (ví dụ: đăng ký sinh viên, đăng ký tài liệu, hồ sơ tòa án).

An official whose job is to keep an official list of names or the official records of events.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ