Anh - Việt

Bản dịch của từ Registration fee trong tiếng Việt

registration fee

Noun

registration fee (Noun)

/ɹˌɛdʒɨstɹˈeɪʃən fˈi/
/ɹˌɛdʒɨstɹˈeɪʃən fˈi/
AI

Nghĩa 01 · Phí thu để bao gồm tên trong một danh sách hoặc hồ sơ chính thức.

Phí thu để bao gồm tên trong một danh sách hoặc hồ sơ chính thức.

A charge levied for the inclusion of a name on an official list or record.

Ví dụ
Phí đăng ký cho trung tâm cộng đồng là năm mươi đô la.The registration fee for the community center is fifty dollars.
Phí đăng ký không được bao gồm trong ngân sách chương trình xã hội.The registration fee is not included in the social program budget.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khoản thanh toán được thực hiện để chính thức đăng ký một khóa học, chương trình hoặc sự kiện.

Khoản thanh toán được thực hiện để chính thức đăng ký một khóa học, chương trình hoặc sự kiện.

A payment made to officially enroll in a course, program, or event.

Ví dụ
Phí đăng ký cho hội nghị năm nay là 150 đô la.The registration fee for the conference was $150 this year.
Các sinh viên đã không trả phí đăng ký đúng hạn.The students did not pay the registration fee on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chi phí liên quan đến việc đăng ký cho một dịch vụ hoặc tư cách thành viên cụ thể.

Chi phí liên quan đến việc đăng ký cho một dịch vụ hoặc tư cách thành viên cụ thể.

The cost associated with registering for a particular service or membership.

Ví dụ
Phí đăng ký cho trung tâm cộng đồng là 50 đô la mỗi năm.The registration fee for the community center is $50 per year.
Phí đăng ký không hoàn lại sau khi sự kiện bắt đầu.The registration fee is not refundable after the event starts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa