Bản dịch của từ Regular blueprint trong tiếng Việt
Regular blueprint
Noun [U/C]

Regular blueprint(Noun)
rˈɛɡjʊlɐ blˈuːprɪnt
ˈrɛɡjəɫɝ ˈbɫuˌprɪnt
Ví dụ
02
Mẫu hoặc hướng dẫn để làm một thứ gì đó thường được sử dụng trong các lĩnh vực như kiến trúc và kỹ thuật
A good blueprint is a guide to creating something, often used in fields like architecture and engineering.
Một hướng dẫn hay mẫu để làm ra một thứ gì đó, thường thấy trong các lĩnh vực như kiến trúc hoặc kỹ thuật.
Ví dụ
03
Một bản kế hoạch hoặc bản vẽ chi tiết trình bày rõ các thông số kỹ thuật, kích thước và các đặc điểm của một công trình hoặc thiết kế dự kiến
A plan or detailed drawing outlining the technical specifications, dimensions, and features of a proposed structure or design.
这是一个计划或详细图纸,概述了预期结构或设计的技术参数、尺寸及特征。
Ví dụ
