Bản dịch của từ Reindeer trong tiếng Việt
Reindeer
Noun [U/C]

Reindeer(Noun)
rˌeɪndˈiə
ˈraɪnˈdɪr
01
Con nai mẹ từ vùng Bắc Cực và Bắc Cực xa xôi, nổi tiếng với antlers và được một số nền văn hóa dùng để kéo xe trượt tuyết.
A native deer species from the Arctic and near-Arctic regions, known for its antlers and used by some cultures to pull sleds.
Có một loài hươu địa phương sống ở vùng Bắc Cực và cận Bắc Cực nổi tiếng với bộ gạc của mình, và một số nền văn hóa còn dùng chúng để kéo xe trượt tuyết.
Ví dụ
Ví dụ
