Anh - Việt

Bản dịch của từ Reinstate trong tiếng Việt

reinstate

Verb

reinstate (Verb)

/ɹˌiɨnstˈeɪt/
/ɹˌiɨnstˈeɪt/
AI

Nghĩa 01

Đưa ai đó hoặc cái gì đó trở lại vị trí, chức vụ hoặc trạng thái trước đây; phục hồi quyền lợi, công việc hoặc tình trạng đã có trước khi bị mất hoặc thay đổi.

Restore someone or something to their former position or state.

Ví dụ
Công ty quyết định phục hồi nhân viên sau cuộc điều tra.The company decided to reinstate the employee after the investigation.
Hội đồng trường bỏ phiếu tái thiết chương trình âm nhạc học kỳ tới.The school board voted to reinstate the music program next semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reinstate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reinstate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reinstated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reinstated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reinstates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reinstating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh