Anh - Việt

Bản dịch của từ Relational trong tiếng Việt

relational

Adjective

relational (Adjective)

/ɹilˈeɪʃənl/
/ɹɪlˈeɪʃənæl/
AI

Nghĩa 01

liên quan tới mối quan hệ hoặc cách thức hai hay nhiều người/vật được kết nối với nhau; mô tả đặc điểm về quan hệ giữa các bên

concerned with the way in which two or more people or things are connected.

Ví dụ
Mạng xã hội tạo ra mối quan hệ giữa mọi người trên toàn cầu mỗi ngày.Social media creates relational connections between people worldwide every day.
Các ứng dụng này không thúc đẩy các tương tác xã hội giữa người dùng hiệu quả.These apps do not foster relational interactions among users effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh