Anh - Việt
relaxedly
Adverb
relaxedly (Adverb)
/rɪlˈæksɪdli/
/rɪˈlæk.sɪd.li/
AI
Nghĩa 01
một cách thư giãn; không căng thẳng, không lo lắng.
In a relaxed manner; without tension or anxiety.
Ví dụ
Cô ấy nói một cách thoải mái trong sự kiện xã hội tuần trước.She spoke relaxedly during the social event last Friday.
Họ không tương tác một cách thoải mái tại bữa tiệc đông người.They did not interact relaxedly at the crowded party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
một cách thong thả; không vội vàng, ung dung.
Leisurely; unhurried, taking one's time.
Ví dụ
Họ trò chuyện thoải mái tại quán cà phê trong hai giờ hôm qua.They chatted relaxedly at the café for two hours yesterday.
Cô ấy không nói một cách thoải mái trong cuộc họp căng thẳng tuần trước.She did not speak relaxedly during the tense meeting last week.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
một cách bình thản; điềm tĩnh, giữ được sự điềm đạm.
Calmly; serenely, showing composure.
Ví dụ
Cô ấy nói một cách điềm tĩnh trong sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua.She spoke relaxedly during the social event last Saturday.
Anh ấy không hành động một cách điềm tĩnh trong bữa tiệc đông đúc.He did not act relaxedly in the crowded party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
một cách thoải mái; không trang trọng, tự nhiên.
Casually; comfortably, without formality or stiffness.
Ví dụ
Họ trò chuyện thoải mái tại quán cà phê trên phố Main.They chatted relaxedly at the coffee shop on Main Street.
Cô ấy không nói chuyện thoải mái trong bữa tối trang trọng.She did not speak relaxedly during the formal dinner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa