Anh - Việt

Bản dịch của từ Relished trong tiếng Việt

relished

VerbNoun Countable

relished (Verb)

/ɹˈɛlɪʃt/
/ɹˈɛlɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy rất thích thú hoặc hưởng thụ; tỏ ra vui thích, hân hoan khi trải nghiệm điều gì đó.

Cảm thấy rất thích thú hoặc hưởng thụ; tỏ ra vui thích, hân hoan khi trải nghiệm điều gì đó.

to take great pleasure or delight in.

Ví dụ
Cô ấy thích thú với cơ hội gặp gỡ bạn bè mới tại bữa tiệc.She relished the chance to meet new friends at the party.
Anh ấy không thích tham dự các sự kiện xã hội nhàm chán mỗi cuối tuần.He did not relish attending boring social events every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của relished (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

relish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

relished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

relished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

relishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

relishing

relished (Noun Countable)

/ˈrɛ.lɪʃt/
/ˈrɛ.lɪʃt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác thích thú, say mê hoặc hưởng thụ mạnh mẽ khi trải nghiệm điều gì đó.

Cảm giác thích thú, say mê hoặc hưởng thụ mạnh mẽ khi trải nghiệm điều gì đó.

a feeling of great pleasure and enjoyment.

Ví dụ
Nhiều người đã tận hưởng các sự kiện xã hội trong lễ hội cộng đồng 2023.Many people relished the social events during the 2023 community festival.
Cô ấy không thích ý tưởng nói chuyện trước những người lạ.She did not relish the idea of speaking in front of strangers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh