Anh - Việt

Bản dịch của từ Reluct trong tiếng Việt

reluct

Verb

reluct (Verb)

/ɹilˈʌkt/
/ɹilˈʌkt/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự miễn cưỡng, không sẵn lòng làm việc gì đó (hiếm dùng).

To show reluctance to do something. rare.

Ví dụ
Cô ấy miễn cưỡng tham gia các buổi tụ tập xã hội vì nhút nhát.She relucts to attend social gatherings due to shyness.
Anh ấy miễn cưỡng phát biểu tại sự kiện xã hội.He relucted to speak up at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh