Anh - Việt

Bản dịch của từ Remade trong tiếng Việt

remade

Verb

remade (Verb)

/ɹimˈeɪd/
/ɹimˈeɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “remake”, nghĩa là “đã làm lại” hoặc “đã làm mới” một cái gì đó (ví dụ: một bộ phim, một bài hát, một sản phẩm).

simple past and past participle of remake.

Ví dụ
Cô ấy đã làm lại bài thuyết trình cho bài kiểm tra nói IELTS.She remade her presentation for the IELTS speaking test.
Anh ấy không làm lại bài luận cho kỳ thi viết IELTS.He did not remake his essay for the IELTS writing exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remade

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remade

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh