ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Remaining
Còn lại, không được sử dụng hoặc xử lý.
Left over not used or dealt with
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiếp tục tồn tại hoặc hoạt động
Continuing to exist or function
Vẫn còn tồn tại, chưa hoàn thành hoặc được giải quyết.
Still existing not yet finished or dealt with
Bỏ lại không sử dụng hoặc không xử lý
An amount that remains