Bản dịch của từ Remake trong tiếng Việt

Remake

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remake (Noun)

ɹˈimˈeik
ɹˈimˈeik
01

Một bộ phim hoặc một bản nhạc được quay lại hoặc thu âm lại dựa trên tác phẩm đã có trước đó (thường giữ cốt truyện, chủ đề hoặc giai điệu nhưng làm mới lại bằng phiên bản mới).

A film or piece of music that has been filmed or recorded again.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Remake (Verb)

ɹˈimˈeik
ɹˈimˈeik
01

Làm lại hoặc tạo lại một vật, tác phẩm, bộ phim, bài hát… theo cách mới hoặc khác với bản gốc.

Make (something) again or differently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ