Anh - Việt

Bản dịch của từ Reorganized trong tiếng Việt

reorganized

AdjectiveVerb

reorganized (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đã được tổ chức lại hoặc sắp xếp lại; đã thay đổi cấu trúc, hình thức hoặc cách hoạt động để trở nên khác hơn trước.

Having been reorganized reshaped.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được tổ chức lại để có hoạt động xã hội tốt hơn.The community center has been reorganized for better social activities.
Các sự kiện địa phương đã không được tổ chức lại năm ngoái do cắt giảm ngân sách.The local events were not reorganized last year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được sắp xếp lại theo một cách mới hoặc khác; có cấu trúc, tổ chức hoặc bố trí thay đổi so với trước.

Characterized by a new or different arrangement.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã được tổ chức lại để phục vụ các gia đình địa phương tốt hơn.The community center was reorganized to better serve local families.
Nhiều chương trình xã hội đã không được tổ chức lại sau khi cắt giảm ngân sách.Many social programs were not reorganized after the funding cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Được thay đổi, sắp xếp lại cấu trúc hoặc trật tự so với cách trước đây.

Modified in structure or order.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã tổ chức lại lịch cho các sự kiện xã hội.The community center has reorganized its schedule for social events.
Họ đã không tổ chức lại các đội tình nguyện cho dự án từ thiện.They did not reorganized the volunteer teams for the charity project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reorganized (Verb)

/ɹiˈɔɹgənaɪzd/
/ɹiˈɔɹgənaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp, tổ chức lại cái gì đó (làm lại theo cách khác hoặc thay đổi cấu trúc so với trước).

To organize again or differently.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã tổ chức lại các sự kiện để phục vụ gia đình địa phương tốt hơn.The community center reorganized its events to better serve local families.
Họ đã không tổ chức lại các chương trình hỗ trợ xã hội năm ngoái.They did not reorganize their outreach programs last year for social support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thay đổi cách tổ chức, sắp xếp hoặc cấu trúc của một thứ gì đó (ví dụ: cơ cấu tổ chức, danh sách, quy trình) để hoạt động tốt hơn hoặc phù hợp hơn.

To change the organization or order of something.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã sắp xếp lại lịch cho các sự kiện xã hội năm nay.The community center reorganized its schedule for social events this year.
Họ không sắp xếp lại chương trình tình nguyện tháng trước.They did not reorganize the volunteer program last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Sắp xếp lại, tổ chức lại một thứ gì đó (ví dụ công việc, bộ máy, cấu trúc) để nó hoạt động tốt hơn hoặc phù hợp hơn so với trước.

To arrange or structure something again.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã sắp xếp lại lịch cho các hoạt động mùa hè.The community center reorganized its schedule for the summer activities.
Họ đã không sắp xếp lại bố cục sự kiện sau phản hồi.They did not reorganize the event layout after the feedback.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reorganized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reorganize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reorganized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reorganized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reorganizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reorganizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh