Bản dịch của từ Repent trong tiếng Việt

Repent

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repent(Verb)

ɹɪpˈɛnt
ɹɪpˈɛnt
01

Cảm nhận hoặc bày tỏ sự hối tiếc hoặc hối hận chân thành về việc làm sai trái hoặc tội lỗi của mình.

Feel or express sincere regret or remorse about one's wrongdoing or sin.

Ví dụ

Dạng động từ của Repent (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Repent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Repented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Repented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Repents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Repenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ