Anh - Việt

Bản dịch của từ Repetitiveness trong tiếng Việt

repetitiveness

AdjectiveNoun

repetitiveness (Adjective)

/ɹɪpˈɛtɪtɪvnɛs/
/ɹɪpˈɛtɪtɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Có đặc điểm lặp lại nhiều lần; mang tính lặp đi lặp lại (những chi tiết, hành động hoặc nội dung được lặp lại gây cảm giác nhàm chán hoặc đơn điệu).

Có đặc điểm lặp lại nhiều lần; mang tính lặp đi lặp lại (những chi tiết, hành động hoặc nội dung được lặp lại gây cảm giác nhàm chán hoặc đơn điệu).

characterized by repetition or repetition of details.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy thiếu sâu sắc do tính lặp đi lặp lại trong lập luận của cô ấy.Her essay lacked depth due to repetitiveness in her arguments.
Tránh sử dụng các cụm từ giống nhau liên tục để ngăn chặn sự lặp đi lặp lại trong viết.Avoid using the same phrases repeatedly to prevent repetitiveness in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

repetitiveness (Noun)

/ɹɪpˈɛtɪtɪvnɛs/
/ɹɪpˈɛtɪtɪvnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất lặp đi lặp lại; trạng thái hoặc đặc điểm của việc nhắc lại cùng một chi tiết, ý tưởng hoặc hành động nhiều lần đến mức nhàm chán hoặc đơn điệu.

Tính chất lặp đi lặp lại; trạng thái hoặc đặc điểm của việc nhắc lại cùng một chi tiết, ý tưởng hoặc hành động nhiều lần đến mức nhàm chán hoặc đơn điệu.

the quality of being characterized by repetition or repetition of details.

Ví dụ
Sự lặp lại trong viết có thể làm bài luận của bạn ít hấp dẫn hơn.Repetitiveness in writing can make your essay less engaging.
Tránh sự lặp lại bằng cách sử dụng từ đồng nghĩa và cấu trúc câu đa dạng.Avoid repetitiveness by using synonyms and varied sentence structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh