ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
replacing
Trên trang này
Nghĩa 01
Bỏ đi một vật cũ, hỏng, mất hoặc không phù hợp rồi đặt vật mới hay vật khác vào chỗ đó.
To remove something old broken lost or unsuitable and put a new or different thing in its place
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Chiếm vị trí hoặc được dùng thay cho một người hay một vật khác.
To take the place of someone or something to be used instead of them or it
Nghĩa 03
Đặt một vật trở lại đúng vị trí mà nó đã ở trước đó.
To put something back in the position where it was before