Bản dịch của từ Reporter trong tiếng Việt

Reporter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reporter(Noun)

ɹɪpˈɔɹtɚ
ɹˌɛpəɹtˈoʊɹ
01

Ai đó hoặc cái gì đó báo cáo.

Someone or something that reports.

Ví dụ
02

(sinh học) Một gen được nhà nghiên cứu gắn vào một trình tự điều hòa của một gen quan tâm khác, thường được sử dụng như một dấu hiệu cho thấy liệu một gen nhất định đã được tiếp nhận hoặc biểu hiện trong quần thể tế bào hoặc sinh vật hay chưa.

(biology) A gene attached by a researcher to a regulatory sequence of another gene of interest, typically used as an indication of whether a certain gene has been taken up by or expressed in the cell or organism population.

Ví dụ
03

(luật) Người báo cáo vụ việc; một lượng lớn các ý kiến pháp lý được in từ một khu vực pháp lý cụ thể.

(law) A case reporter; a bound volume of printed legal opinions from a particular jurisdiction.

Ví dụ

Dạng danh từ của Reporter (Noun)

SingularPlural

Reporter

Reporters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ