Anh - Việt
reptile
Noun Countable
reptile (Noun Countable)
/rˈɛptaɪl/
/ˈrɛptaɪɫ/
AI
Nghĩa 01 · Động vật có xương sống, thường có da phủ vảy, thân nhiệt thay đổi theo môi trường và thường đẻ trứng, như rắn, thằn lằn, cá sấu hoặc rùa.
Ví dụ
Tại hội chợ cộng đồng năm 2024, Anna trưng bày một loài bò sát hiền lành.At the 2024 community fair, Anna displayed a gentle reptile.
Trung tâm thanh thiếu niên không đưa các loài bò sát vào chương trình tình nguyện.Our youth center did not include reptiles in its volunteer program.
Từ tiếng Việt gần nghĩa