Bản dịch của từ Rescue treatment trong tiếng Việt
Rescue treatment
Noun [U/C]

Rescue treatment(Noun)
ɹˈɛskju tɹˈitmənt
ɹˈɛskju tɹˈitmənt
01
Một thủ thuật hoặc can thiệp y tế nhằm cứu sống hoặc ngăn chặn tình trạng sức khỏe xấu đi thêm.
A medical procedure or intervention aimed at saving lives or preventing health deterioration.
Một thủ thuật y tế hoặc can thiệp nhằm giữ cho người bệnh sống sót hoặc ngăn chặn tình trạng sức khỏe trở nên tồi tệ hơn.
Ví dụ
