Bản dịch của từ Reserve currency trong tiếng Việt

Reserve currency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reserve currency(Noun)

ɹˈɨzɝv kɝˈənsi
ɹˈɨzɝv kɝˈənsi
01

Một loại tiền tệ được giữ ở một lượng đáng kể bởi các chính phủ và tổ chức như một phần của dự trữ ngoại hối.

A currency that is held in significant quantities by governments and institutions as part of their foreign exchange reserves.

Ví dụ
02

Một loại tiền tệ được sử dụng trong thương mại quốc tế và được chấp nhận phổ biến trong các giao dịch giữa các quốc gia.

A currency that is used for international trade and is commonly accepted in transactions between countries.

Ví dụ
03

Một loại tiền tệ được coi là an toàn và đáng tin cậy để đầu tư và giao dịch trên các thị trường toàn cầu.

A currency that is considered safe and reliable for investment and exchange in the global markets.

Ví dụ