Anh - Việt

Bản dịch của từ Reset trong tiếng Việt

reset

Verb

reset (Verb)

/ɹisˈɛt/
/ɹˈisɛt/
AI

Nghĩa 01

Đặt lại hoặc thiết lập lại (một thiết bị, cài đặt, mật khẩu, v.v.) để bắt đầu từ đầu hoặc thay đổi cách hoạt động so với trước đó.

Set again or differently.

Ví dụ
Cô ấy quyết định đặt lại mật khẩu mạng xã hội của mình vì an ninh.She decided to reset her social media passwords for security.
Sau sự cố, anh ấy cần phải thiết lập lại cách tiếp xúc xã hội.After the incident, he needed to reset his approach to socializing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reset (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reset

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reset

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reset

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

resets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

resetting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh