Bản dịch của từ Resolve trong tiếng Việt
Resolve

Resolve (Verb)
Resolve (Noun)
Sự quyết tâm mạnh mẽ và dứt khoát để thực hiện điều gì đó; ý chí kiên định không dễ bỏ cuộc.
Firm determination to do something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nghị quyết chính thức được thông qua bởi một cơ quan lập pháp (như quốc hội, hội đồng) hoặc trong một cuộc họp công cộng; văn bản/ quyết định mang tính chính thức thể hiện ý chí, quan điểm hoặc chỉ thị của cơ quan đó.
A formal resolution by a legislative body or public meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Resolve (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phân tách thành các phần hoặc thành phần cấu tạo; khiến một cái gì đó được tách ra thành các phần riêng biệt.
Separate or cause to be separated into constituent parts or components.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
