Bản dịch của từ Resolve trong tiếng Việt

Resolve

VerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resolve (Verb)

ɹizˈɑlvɪŋ
ɹizˈɑlvɪŋ
01

Làm cho một triệu chứng hoặc tình trạng dần tan biến, giảm bớt hoặc lành lại.

Cause (a symptom or condition) to disperse, subside, or heal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Resolve (Noun)

ɹizˈɑlv
ɹɪzˈɑlv
01

Sự quyết tâm mạnh mẽ và dứt khoát để thực hiện điều gì đó; ý chí kiên định không dễ bỏ cuộc.

Firm determination to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nghị quyết chính thức được thông qua bởi một cơ quan lập pháp (như quốc hội, hội đồng) hoặc trong một cuộc họp công cộng; văn bản/ quyết định mang tính chính thức thể hiện ý chí, quan điểm hoặc chỉ thị của cơ quan đó.

A formal resolution by a legislative body or public meeting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Resolve (Verb)

ɹizˈɑlv
ɹɪzˈɑlv
01

(dùng cho vật hoặc cảnh nhìn từ xa) khi nhìn rõ hơn thì biến thành một hình dạng hoặc chi tiết khác; hiện ra khác so với cái nhìn mơ hồ ban đầu.

(of something seen at a distance) turn into a different form when seen more clearly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quyết định dứt khoát làm một việc gì đó; đưa ra một quyết định rõ ràng và kiên định về hành động sẽ thực hiện.

Decide firmly on a course of action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giải quyết hoặc tìm cách khắc phục một vấn đề, tranh chấp hay tình huống khó khăn để đưa ra kết luận hoặc phương án xử lý.

Settle or find a solution to (a problem or contentious matter)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phân tách thành các phần hoặc thành phần cấu tạo; khiến một cái gì đó được tách ra thành các phần riêng biệt.

Separate or cause to be separated into constituent parts or components.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ