Bản dịch của từ Resolved debts trong tiếng Việt

Resolved debts

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resolved debts(Phrase)

rɪzˈɒlvd dˈɛts
rɪˈzɑɫvd ˈdɛts
01

Thanh toán hoặc dàn xếp số tiền nợ còn tồn đọng với các chủ nợ

Pay off or settle any outstanding debts with creditors.

偿还或处理尚未清偿的债务,满足债权人的要求。

Ví dụ
02

Giải quyết các vấn đề tài chính liên quan đến khoản vay mượn

Address financial issues related to borrowing sources.

处理与贷款资金相关的财务问题

Ví dụ
03

Đưa ra quyết định để thực hiện các nghĩa vụ tài chính

Make decisions to settle financial obligations.

做出决策以履行财务义务。

Ví dụ