Anh - Việt

Bản dịch của từ Resourcefulness trong tiếng Việt

resourcefulness

Noun

resourcefulness (Noun)

/ɹisˈɔɹsfl̩nəs/
/ɹisˈɔɹsfl̩nəs/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng tìm ra cách nhanh nhẹn và thông minh để vượt qua khó khăn hoặc giải quyết vấn đề.

Khả năng tìm ra cách nhanh nhẹn và thông minh để vượt qua khó khăn hoặc giải quyết vấn đề.

the ability to find quick and clever ways to overcome difficulties.

Ví dụ
Sự sáng tạo của cô ấy trong tổ chức sự kiện từ thiện ấn tượng mọi người.Her resourcefulness in organizing charity events impressed everyone.
Cộng đồng hưởng lợi lớn từ sự sáng tạo của anh ấy trong giải quyết vấn đề.The community greatly benefits from his resourcefulness in problem-solving.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh