Bản dịch của từ Rest stop trong tiếng Việt

Rest stop

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rest stop(Phrase)

ɹˈɛst stˈɑp
ɹˈɛst stˈɑp
01

Nơi dừng chân cho người đi đường để nghỉ ngơi; thường có tiện ích như nhà vệ sinh, quán ăn, trạm xăng và chỗ đỗ xe.

A place where travelers can stop to rest usually offering facilities such as restrooms food and gas.

旅途休息站,提供卫生间、餐饮和加油等设施。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh