Bản dịch của từ Restart attack trong tiếng Việt
Restart attack
Phrase

Restart attack(Phrase)
rˈɛstɑːt ˈætæk
ˈrɛstɑrt ˈæˌtæk
01
Tấn công trở lại sau khi bị tạm dừng hoặc gián đoạn
Launching a counterattack after a pause or interruption.
重新发起攻击,打破暂停或中断的状态。
Ví dụ
02
Tiếp tục chiến dịch quân sự sau khi đã tạm dừng
Reinitiating a military attack after a pause.
在暂停之后重新发动军事攻势。
Ví dụ
03
Tiến hành khơi mào một cuộc tấn công mạng đã bị tạm dừng trước đó.
Initiate a new cyber attack that was previously paused.
Ví dụ
