Bản dịch của từ Resubmission trong tiếng Việt
Resubmission
Noun [C]

Resubmission(Noun Countable)
rˌɛsəbmˈɪʃən
ˌrɛzəbˈmɪʃən
01
Hành động nộp lại một tài liệu, bản thảo hoặc hồ sơ, thường sau khi nó bị từ chối hoặc yêu cầu sửa đổi.
The act of submitting something again, especially after it has been rejected or returned for revision.
Ví dụ
02
Tài liệu, đề xuất hoặc đơn xin được nộp lại (bản nộp lại).
A document, proposal, or application that is submitted again.
Ví dụ
