Anh - Việt

Bản dịch của từ Ret trong tiếng Việt

ret

Verb

ret (Verb)

/ɹˈɛt/
/ɹˈɛt/
AI

Nghĩa 01

(ngoại động từ) Ngâm thực vật sợi (như cây lanh, cây gai) trong nước hoặc dung dịch để làm mềm và tách sợi khỏi phần gỗ của thân, phục vụ cho khâu chế biến tiếp theo.

(transitive) To prepare (flax, hemp etc.) for further processing by soaking, which facilitates separation of fibers from the woody parts of the stem.

Ví dụ
Nông dân ủ lại sợi lanh trước khi xe thành quần áo vải lanhFarmers ret flax before spinning it into linen clothes.
Những người nông dân ngâm cây gai để làm dây thừng và vải mạnh hơn.Farmers ret the hemp to make stronger ropes and textiles for clothing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh