Bản dịch của từ Retail logistics trong tiếng Việt
Retail logistics
Noun [U/C]

Retail logistics(Noun)
rˈiːteɪl lədʒˈɪstɪks
ˈriˌteɪɫ ˈɫɑdʒɪstɪks
01
Một lĩnh vực chuyên biệt của logistics tập trung vào phân phối sản phẩm đến các nhà bán lẻ.
A specialized area of logistics that focuses on the distribution of products to retailers
Ví dụ
02
Quá trình quản lý dòng chảy hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng, bao gồm vận chuyển, kho bãi và quản lý hàng tồn kho.
The process of managing the flow of goods from producers to consumers involving transportation warehousing and inventory management
Ví dụ
03
Sự kết hợp giữa các chiến lược và thực tiễn logistics nhằm tối ưu hóa chuỗi cung ứng bán lẻ.
The combination of logistics strategies and practices that optimize the retail supply chain
Ví dụ
