Anh - Việt

Bản dịch của từ Retained trong tiếng Việt

retained

Verb

retained (Verb)

/ɹitˈeɪnd/
/ɹɪtˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "retain"; nghĩa là đã giữ lại, vẫn giữ, không để mất hoặc tiếp tục giữ một cái gì đó (như giữ lại thông tin, giữ lại tài sản, giữ ai đó làm nhân viên hoặc giữ lại một phần tiền).

simple past and past participle of retain.

Ví dụ
Cộng đồng đã giữ gìn các truyền thống văn hóa trong lễ hội năm ngoái.The community retained its cultural traditions during the festival last year.
Họ không giữ được các mối quan hệ xã hội sau khi chuyển đến thành phố mới.They did not retain their social connections after moving to a new city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retained (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh