Anh - Việt

Bản dịch của từ Retains trong tiếng Việt

retains

Verb

retains (Verb)

/rɪtˈeɪnz/
/ˈriˈteɪnz/
AI

Nghĩa 01

tiếp tục thuê hoặc giữ một người làm việc hay cung cấp dịch vụ

to keep someone in a job service or position

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

tiếp tục ghi nhớ hoặc còn khả năng hiểu thông tin đã học hay đã nghe

to continue to remember or be able to understand information

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

tiếp tục có hoặc giữ một thứ gì đó thay vì mất, bỏ đi hay cho người khác

to keep something or continue to have it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh