retains
retains (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
tiếp tục ghi nhớ hoặc còn khả năng hiểu thông tin đã học hay đã nghe
to continue to remember or be able to understand information
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "retains" là động từ có nghĩa là giữ lại hoặc duy trì một cái gì đó mà không cho mất đi. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương đối giống nhau, nhưng có một số khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng. Trong tiếng Anh Anh, từ này có thể thường được dùng trong bối cảnh chính thức hơn, trong khi tiếng Anh Mỹ thì có xu hướng sử dụng từ này trong ngữ cảnh hàng ngày và trong các tình huống không chính thức hơn. Từ "retain" cũng có các dạng như "retained" (quá khứ) và "retaining" (hiện tại phân từ).