Bản dịch của từ Retirement trong tiếng Việt

Retirement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retirement(Noun)

ɹitˈɑɪɚmn̩t
ɹɪtˈɑɪɚmn̩t
01

Trạng thái nghỉ hưu, không còn làm việc nữa; cuộc sống của người đã rời công việc thường ngày, có thể kèm theo sự rút lui, sống riêng tư hơn.

(uncountable) The state of being retired; seclusion.

Ví dụ
02

Tình trạng đã rời khỏi công việc một cách vĩnh viễn, thường là khi tới tuổi hưởng lương hưu; khoảng thời gian trong đời sau khi nghỉ hưu khỏi nghề nghiệp chính.

The state of having permanently left one's employment, now especially at reaching pensionable age; the portion of one's life after retiring from one's career.

Ví dụ
03

Hành động rút lui khỏi một vị trí, chức vụ hoặc công việc; thời điểm kết thúc sự nghiệp làm việc (nghỉ hưu) hoặc việc rút khỏi một hoạt động/tổ chức.

An act of retiring; withdrawal.

Ví dụ

Dạng danh từ của Retirement (Noun)

SingularPlural

Retirement

Retirements

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ