retirement
retirement (Noun)
Nghĩa 01 · Trạng thái nghỉ hưu, không còn làm việc nữa; cuộc sống của người đã rời công việc thường ngày, có thể kèm theo sự rút lui, sống riêng tư hơn.
Trạng thái nghỉ hưu, không còn làm việc nữa; cuộc sống của người đã rời công việc thường ngày, có thể kèm theo sự rút lui, sống riêng tư hơn.
(uncountable) The state of being retired; seclusion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động rút lui khỏi một vị trí, chức vụ hoặc công việc; thời điểm kết thúc sự nghiệp làm việc (nghỉ hưu) hoặc việc rút khỏi một hoạt động/tổ chức.
Hành động rút lui khỏi một vị trí, chức vụ hoặc công việc; thời điểm kết thúc sự nghiệp làm việc (nghỉ hưu) hoặc việc rút khỏi một hoạt động/tổ chức.
An act of retiring; withdrawal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tình trạng đã rời khỏi công việc một cách vĩnh viễn, thường là khi tới tuổi hưởng lương hưu; khoảng thời gian trong đời sau khi nghỉ hưu khỏi nghề nghiệp chính.
Tình trạng đã rời khỏi công việc một cách vĩnh viễn, thường là khi tới tuổi hưởng lương hưu; khoảng thời gian trong đời sau khi nghỉ hưu khỏi nghề nghiệp chính.
The state of having permanently left one's employment, now especially at reaching pensionable age; the portion of one's life after retiring from one's career.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của retirement (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
retirement | retirements |
Kết hợp từ của retirement (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nghỉ hưu tích cực active retirement | Cộng đồng nghỉ hưu tích cực thúc đẩy sự tương tác xã hội giữa người cao tuổi. Active retirement communities promote social engagement among seniors. |
hưu trí thoải mái comfortable retirement | Một tuổi nghỉ hưu thoải mái đòi hỏi kế hoạch tài chính cẩn thận. A comfortable retirement requires careful financial planning. |
nghỉ hưu bắt buộc mandatory retirement | Nghỉ hưu bắt buộc ảnh hưởng đến nhiều công nhân trên 65 tuổi ở Mỹ. Mandatory retirement affects many workers over 65 in the U.S. |
nghỉ hưu chính thức official retirement | Tuổi nghỉ hưu chính thức ở Mỹ hiện nay là 67 tuổi. The official retirement age in the US is currently 67 years old. |
nghỉ hưu sắp tới imminent retirement | Nhiều công nhân lo sợ về việc nghỉ hưu sắp xảy ra do bất ổn tài chính. Many workers fear imminent retirement due to financial instability. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Retirement" là thuật ngữ chỉ giai đoạn ngừng làm việc, thường diễn ra khi cá nhân đạt độ tuổi nhất định hoặc hoàn thành một sự nghiệp dài hạn. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút. Ở Anh, âm "t" thường được phát âm rõ hơn, trong khi ở Mỹ, âm này có thể nhẹ nhàng hơn. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính và xã hội, liên quan đến kế hoạch hưởng lương hưu và đời sống sau khi rời bỏ công việc chính.