Bản dịch của từ Retractable trong tiếng Việt

Retractable

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retractable (Adjective)

ɹitɹˈæktəbl
ɹitɹˈæktəbl
01

Có thể rút lại được; có bộ phận có thể co vào hoặc thu vào được (không cố định).

Capable of being retracted retractile.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Retractable (Noun)

ɹitɹˈæktəbl
ɹitɹˈæktəbl
01

Là đồ vật có thể thu vào hoặc kéo ra được; trong ngữ cảnh này chỉ bút có đầu bút có thể đẩy ra hoặc thu lại bằng cơ chế lò xo (bút nhấn).

A retractable pen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh