Anh - Việt

Bản dịch của từ Retreatant trong tiếng Việt

retreatant

Noun

retreatant (Noun)

/ɹitɹˈitənt/
/ɹitɹˈitənt/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia một khóa tu (thường là tu học hoặc tĩnh tâm tôn giáo), đến để cầu nguyện, suy ngẫm, học đạo hoặc tìm sự bình an nội tâm.

A person who attends a retreat especially a religious retreat.

Ví dụ
Người tham dự khóa tu đã tìm thấy sự bình yên trong khóa yoga cuối tuần ở California.The retreatant found peace during the weekend yoga retreat in California.
Người tham dự khóa tu đã không rời khỏi buổi thiền sớm vào Chủ nhật vừa qua.The retreatant did not leave the meditation session early last Sunday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh