Bản dịch của từ Retrenchment trong tiếng Việt

Retrenchment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retrenchment(Noun)

ɹitɹˈɛntʃmnt
ɹitɹˈɛntʃmnt
01

Việc cắt giảm chi phí hoặc chi tiêu (như giảm nhân sự, thu nhỏ hoạt động, hoặc giảm ngân sách) để đối phó với khó khăn kinh tế.

The reduction of costs or spending in response to economic difficulty.

经济困难时的费用减少

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Retrenchment (Noun)

SingularPlural

Retrenchment

Retrenchments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ